TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ THỦY
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ THỦY
Trà Thủy - Trà Bồng - Quảng Ngãi
Điện thoại: 0987654321 - Email: truongthcstrathuy@gmail.com
15:20 EDT Thứ bảy, 26/05/2018
RSS

Giới thiệu Website

Thời khóa biểu

Lịch công tác

  • Ảnh 01
  • Ảnh 02
  • Ảnh 03

Thăm dò ý kiến

Cảm ơn bạn đã ghé thăm Website. Bạn biết trang của chúng tôi qua:

Tìm kiếm Google

Chia sẻ Facebook

Bạn bè, người thân

Banner quảng cáo online

Quảng cáo truyền hình

Bảng, biển, tờ rơi QC

Các hình thức QC khác

Quảng cáo
Bộ GD&ĐT
Thi toán online

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 17


Hôm nayHôm nay : 189

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2520

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 100536

Trang nhất » Tin tức » Tin tức - sự kiện » Tin tổng hợp

kế hoạch 3 công khai

Thứ ba - 05/04/2016 01:16
KẾ HOẠCH Thực hiện 3 công khai năm học 2015-2016 Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, Trường THCS Trà Thủy lập Kế hoạch thực hiện 3 công khai năm học 2015-2016
PHÒNG GD-ĐT  TRÀ BỒNG        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
       Số:   /KH-THCS                                        Trà Thủy, ngày 10 tháng 09 năm 2015
KẾ HOẠCH
Thực hiện 3 công khai năm học 2015-2016
 
Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, Trường THCS  Trà Thủy lập Kế hoạch thực hiện 3 công khai năm học 2015-2016 như sau:
I. Mục tiêu thực hiện công khai
- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
II. Nội dung thực hiện
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
a) Cam kết chất lượng giáo dục:
Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế:
Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (theo Biểu mẫu 09).
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:
Đánh giá các tiêu chuẩn của trường chuẩn quốc gia và kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia.
d) Kiểm định nhà trường:
Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường
a) Cơ sở vật chất:
Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 10).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 11).
- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài chính
Thực hiện công khai ngân sách nhà trường và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.
Thực hiện niêm yết báo cáo thu chi tài chính của trường.
Công khai cấp bù học phí và các khoản thu khác từ người học.
Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị ...
Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
Công khai kết quả kiểm toán (nếu có).
Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
III. Hình thức và thời điểm công khai
a. Hình thức:
- Công khai trên bảng Công khai tài chính của trường 3 tháng 1 lần
- Công khai trong các kỳ họp, Sơ kết, Tổng kết và Hội nghị ban đại diện CMHS.
b. Thời điểm công khai:
Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo
- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai cho phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường và của các cấp.
- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.
+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
 
Nơi nhận:
- Phòng GD-ĐT Trà Bồng (để báo cáo);
- CB; BCHCĐCS;
- Công khai văn phòng trường;
- Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG 
 
 
              Dương Thị Thu Hà
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

                                                                                                                                  Biểu mẫu 05
  PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2014-2015
 
TT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh
 
- Học sinh hoàn thành bậc Tiểu học - HS xếp loại Học lực và Hạnh kiểm cuối năm từ Trung bình trở lên
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ - Thực hiện chương trình 37 tuần theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Đảm bảo dạy đủ các môn theo quy định
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 
 
- Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Gia đình quản lí việc học và làm bài ở nhà của HS và thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường
- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động, tích cực trong học tập
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Có đủ phòng học để học 1 ca
- Có sân chơi cho học sinh
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Tổ chức các hoạt động ngoài giờ và phong trào thi đua học tốt.
- Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục  - Đội ngũ cán bộ giáo viên đạt chuẩn và  trên chuẩn
 - Phương pháp quản lí linh hoạt, hiệu quả nhằm nâng cao chất lượng giáo dục.
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Không có học sinh vi phạm pháp luật.
- Hạnh kiểm khá tốt 90%
- Học sinh lên lớp thẳng 90%
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Học sinh có khả năng tiếp tục học tập ờ cấp học cao hơn
                                                  
                                                     Trà Thủy, ngày 10  tháng 09  năm 2015
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
 
                                                                                  
                                                                     Dương Thị Thu Hà
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                                                                    Biểu mẫu 09
PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông
Năm học 2014-2015
 
TT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 141 37 47 34 23
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
103
73
31
83,8
33
70,2
25
73,5
14
60,9
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
26
18,5
4
10,8
10
21,3
5
14,7
7
30,4
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
12
8,5
2
5,4
4
8,5
4
11,8
2
8,7
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực   37 47 34 23
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
6
4,3
3
8,1
2
4,3
1
2,9
0
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
39
27,7
13
35,1
14
29,8
9
26,5
3
13,0
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
89
63,1
21
56,8
27
57,4
21
61,8
20
87,0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
4,9
0 4
8,5
3
8,8
0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
         
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
  37
100
47
100
33
97,1
 
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  3
8,1
2
4,3
1
2,9
0
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
  13
35,1
14
29,8
9
26,5
3
13,0
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
7
4,9
  4
8,5
3
8,8
 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,7
    1
2,9
 
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước)
(tỷ lệ so với tổng số)
5
3,6
 
1
2,1
 
2
5,5
2
8,0
 
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố          
2 Cấp huyện         1
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         23
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         23
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        3
13,0
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        20
87,0
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 88/53 21/16 29/18 24/10 14/9
X Số học sinh dân tộc thiểu số 138 36 46 34 22
 
                                                      Trà Thủy, ngày 10 tháng 09  năm 2014
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
 
                                                                                  
                                                                     Dương Thị Thu Hà
                                                                    
                                                                                                  
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                                                                    Biểu mẫu 10
  PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2015-2016
 
 
TT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 6 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 6 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 1 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 26,2HS/lớp -
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 6.410,4 40,8
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4.000 25,5
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) (6 phòng) 384 2,4
2 Diện tích phòng học Tin học (m2) 64  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 56  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (TB, Phòng làm việc) (m2) 264  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
   
1 Khối lớp 6 1  
2 Khối lớp 7 1  
3 Khối lớp 8 1  
4 Khối lớp 9 1  
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 64m2 -
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 15  
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 1 (hỏng)  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Thiết bị khác… (Bảng tương tác) 1  
X Nhà bếp 13,4  
XI Nhà ăn 19,2  
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 144 3,3
XIII Khu nội trú    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     1/1   0,26/0,39
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*     x    
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GD-ĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây (1/4 chu vi trường), còn lại lưới P40 x  
                                             
                                                      Trà Thủy, ngày 10 tháng 09  năm 2015
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                                  
                                                                     Dương Thị Thu Hà
 
 
 
 
                                                                                                                                    Biểu mẫu 11
  PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2015-2016
 
TT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (BC, HĐ làm việc ban đầu, HĐ làm việc có thời hạn, HĐ làm việc không thời hạn) Các HĐ khác  (HĐ làm việc, HĐ vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, HĐ theo NĐ 68) TS Ths ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số 25 23 2            
I Giáo viên 17 17       19 2 3 1
  Trong đó số GV
dạy môn:
17 17              
1 Toán 2 Biên chế       1 1    
2 Vật lý 1 Biên chế       1      
3 Hóa học 1 Biên chế         1    
4 Sinh học 2 Biên chế       2      
5 Ngữ văn 2 Biên chế       2      
6 Lịch sử 1 Biên chế       1      
7 Địa lý 2 Biên chế       2      
8 GDCD 1 Biên chế       1      
9 T. Anh 1 Biên chế       1      
10 Thể dục 1 Biên chế       1      
11 ÂN 1 Biên chế       1      
12 MT 1 Biên chế       1      
13 C. nghệ 1 Biên chế       1      
II CBQL 2 2       2      
1 H. trưởng 1 Biên chế       1      
2 PHT 1 Biên chế       1      
III GV ch. trách 1 1       1      
1 TPT Đội 1 Biên chế       1      
IV N. viên 5 3 2     1   3 1
1 Kế toán 1 Biên chế       1      
2 Văn thư 1 Biên chế           1  
3 Y tế 1 Biên chế           1  
4 C. dưỡng 1   Hợp đồng           1
5 Bảo vệ 1   Hợp đồng         1  
                                                      Trà Thủy, ngày 10 tháng 09  năm 2015
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
                                   
 

 

 PHÒNG GD-ĐT  TRÀ BỒNG        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
       Số:   /KH-THCS                                        Trà Thủy, ngày 10 tháng 09 năm 2015
KẾ HOẠCH
Thực hiện 3 công khai năm học 2015-2016
 
Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân, Trường THCS  Trà Thủy lập Kế hoạch thực hiện 3 công khai năm học 2015-2016 như sau:
I. Mục tiêu thực hiện công khai
- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
II. Nội dung thực hiện
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
a) Cam kết chất lượng giáo dục:
Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế:
Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (theo Biểu mẫu 09).
c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:
Đánh giá các tiêu chuẩn của trường chuẩn quốc gia và kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia.
d) Kiểm định nhà trường:
Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường
a) Cơ sở vật chất:
Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 10).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
- Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 11).
- Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài chính
Thực hiện công khai ngân sách nhà trường và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.
Thực hiện niêm yết báo cáo thu chi tài chính của trường.
Công khai cấp bù học phí và các khoản thu khác từ người học.
Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị ...
Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.
Công khai kết quả kiểm toán (nếu có).
Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
III. Hình thức và thời điểm công khai
a. Hình thức:
- Công khai trên bảng Công khai tài chính của trường 3 tháng 1 lần
- Công khai trong các kỳ họp, Sơ kết, Tổng kết và Hội nghị ban đại diện CMHS.
b. Thời điểm công khai:
Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo
- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai cho phòng Giáo dục và Đào tạo.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường và của các cấp.
- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:
+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.
+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.
 
Nơi nhận:
- Phòng GD-ĐT Trà Bồng (để báo cáo);
- CB; BCHCĐCS;
- Công khai văn phòng trường;
- Lưu: VT.
HIỆU TRƯỞNG 
 
 
              Dương Thị Thu Hà
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

                                                                                                                                  Biểu mẫu 05
  PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2014-2015
 
TT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh
 
- Học sinh hoàn thành bậc Tiểu học - HS xếp loại Học lực và Hạnh kiểm cuối năm từ Trung bình trở lên
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ - Thực hiện chương trình 37 tuần theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Đảm bảo dạy đủ các môn theo quy định
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh 
 
- Nhà trường tổ chức giảng dạy và giáo dục học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Gia đình quản lí việc học và làm bài ở nhà của HS và thường xuyên kết hợp chặt chẽ với nhà trường
- Học sinh chuẩn bị và làm bài đầy đủ, chủ động, tích cực trong học tập
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Có đủ phòng học để học 1 ca
- Có sân chơi cho học sinh
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Tổ chức các hoạt động ngoài giờ và phong trào thi đua học tốt.
- Tổ chức các phong trào giáo dục truyền thống, đạo đức, pháp luật và phòng chống các tệ nạn xã hội, phòng chống bệnh tật
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục  - Đội ngũ cán bộ giáo viên đạt chuẩn và  trên chuẩn
 - Phương pháp quản lí linh hoạt, hiệu quả nhằm nâng cao chất lượng giáo dục.
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Không có học sinh vi phạm pháp luật.
- Hạnh kiểm khá tốt 90%
- Học sinh lên lớp thẳng 90%
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Học sinh có khả năng tiếp tục học tập ờ cấp học cao hơn
                                                  
                                                     Trà Thủy, ngày 10  tháng 09  năm 2015
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
 
                                                                                  
                                                                     Dương Thị Thu Hà
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                                                                    Biểu mẫu 09
PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông
Năm học 2014-2015
 
TT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 141 37 47 34 23
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
103
73
31
83,8
33
70,2
25
73,5
14
60,9
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
26
18,5
4
10,8
10
21,3
5
14,7
7
30,4
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
12
8,5
2
5,4
4
8,5
4
11,8
2
8,7
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực   37 47 34 23
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
6
4,3
3
8,1
2
4,3
1
2,9
0
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
39
27,7
13
35,1
14
29,8
9
26,5
3
13,0
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
89
63,1
21
56,8
27
57,4
21
61,8
20
87,0
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
4,9
0 4
8,5
3
8,8
0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
         
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
  37
100
47
100
33
97,1
 
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
  3
8,1
2
4,3
1
2,9
0
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
  13
35,1
14
29,8
9
26,5
3
13,0
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
7
4,9
  4
8,5
3
8,8
 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,7
    1
2,9
 
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
         
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước)
(tỷ lệ so với tổng số)
5
3,6
 
1
2,1
 
2
5,5
2
8,0
 
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố          
2 Cấp huyện         1
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         23
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         23
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        3
13,0
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        20
87,0
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 88/53 21/16 29/18 24/10 14/9
X Số học sinh dân tộc thiểu số 138 36 46 34 22
 
                                                      Trà Thủy, ngày 10 tháng 09  năm 2014
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
 
                                                                                  
                                                                     Dương Thị Thu Hà
                                                                    
                                                                                                  
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                                                                    Biểu mẫu 10
  PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2015-2016
 
 
TT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 6 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 6 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 1 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 26,2HS/lớp -
III Số điểm trường   -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 6.410,4 40,8
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4.000 25,5
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) (6 phòng) 384 2,4
2 Diện tích phòng học Tin học (m2) 64  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 56  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (TB, Phòng làm việc) (m2) 264  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
   
1 Khối lớp 6 1  
2 Khối lớp 7 1  
3 Khối lớp 8 1  
4 Khối lớp 9 1  
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) 64m2 -
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 15  
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 1 (hỏng)  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2  
5 Thiết bị khác… (Bảng tương tác) 1  
X Nhà bếp 13,4  
XI Nhà ăn 19,2  
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 144 3,3
XIII Khu nội trú    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     1/1   0,26/0,39
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*     x    
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GD-ĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây (1/4 chu vi trường), còn lại lưới P40 x  
                                             
                                                      Trà Thủy, ngày 10 tháng 09  năm 2015
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
                                                                                  
                                                                     Dương Thị Thu Hà
 
 
 
 
                                                                                                                                    Biểu mẫu 11
  PHÒNG GD-ĐT TRÀ BỒNG
TRƯỜNG THCS TRÀ THỦY     
                                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2015-2016
 
TT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (BC, HĐ làm việc ban đầu, HĐ làm việc có thời hạn, HĐ làm việc không thời hạn) Các HĐ khác  (HĐ làm việc, HĐ vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, HĐ theo NĐ 68) TS Ths ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số 25 23 2            
I Giáo viên 17 17       19 2 3 1
  Trong đó số GV
dạy môn:
17 17              
1 Toán 2 Biên chế       1 1    
2 Vật lý 1 Biên chế       1      
3 Hóa học 1 Biên chế         1    
4 Sinh học 2 Biên chế       2      
5 Ngữ văn 2 Biên chế       2      
6 Lịch sử 1 Biên chế       1      
7 Địa lý 2 Biên chế       2      
8 GDCD 1 Biên chế       1      
9 T. Anh 1 Biên chế       1      
10 Thể dục 1 Biên chế       1      
11 ÂN 1 Biên chế       1      
12 MT 1 Biên chế       1      
13 C. nghệ 1 Biên chế       1      
II CBQL 2 2       2      
1 H. trưởng 1 Biên chế       1      
2 PHT 1 Biên chế       1      
III GV ch. trách 1 1       1      
1 TPT Đội 1 Biên chế       1      
IV N. viên 5 3 2     1   3 1
1 Kế toán 1 Biên chế       1      
2 Văn thư 1 Biên chế           1  
3 Y tế 1 Biên chế           1  
4 C. dưỡng 1   Hợp đồng           1
5 Bảo vệ 1   Hợp đồng         1  
                                                      Trà Thủy, ngày 10 tháng 09  năm 2015
                                                                       HIỆU TRƯỞNG
 
                                   
 

 


Tác giả bài viết: Hiệu trưởng-Dương Thị Thu Hà

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tin cùng chuyên mục

Thành viên

Tin mới nhất

Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục
Vì sự phát triển của giáo dục

Lời hay ý đẹp

Nếu muốn đi đến thành công, bạn đừng sợ thất bại và đừng tuyệt vọng khi gặp phải điều đó. Quan trọng là sau mỗi lần thất bại, bạn biết cách đứng lên và rẽ qua một con đường khác để đi đến thành công.